Hyundai Stargazer - Ngôi sao gia đình
Đã đến lúc tận hưởng kỷ nguyên mới của MPV với Hyundai STARGAZER,
một sự đổi mới về tính di động cho mọi chuyến đi chất lượng.
Đây là tiêu chuẩn mới dành cho xe gia đình, mang đến sự thoải mái tối đa,
các tính năng đẳng cấp và nhiều không gian cho bạn và những người thân yêu dành thời gian bên nhau.




| Vết bánh xe trước/sau | |
| Kích thước lòng thùng (D X R X C) | |
| D x R x C (mm) | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | |
| Góc nâng tối đa | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | |
| Khoảng nhô trước/sau | |
| Trọng lượng không tải (kg) |
| Động cơ | |
| Dung tích công tác (cc) | |
| Công suất cực đại (Ps) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | |
| Tỷ số nén | |
| Model | |
| Nhiên liệu | |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh | |
| Mã động cơ | |
| Loại động cơ |
| Hệ thống truyền động |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng tối đa | |
| Phân bổ lên cầu trước | |
| Phân bổ lên cầu sau |
| Hộp số |
| Hệ thống treo>Trước | |
| Hệ thống treo>Sau |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | |
| Kiểu lốp xe | |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Kích thước lốp | |
| Loại vành |
| Phanh > trước | |
| Phanh > sau |
| Trong đô thị (l/100km) | |
| Ngoài đô thị (l/100km) | |
| Kết hợp (l/100km) |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) | |
| Vận tốc tối đa (km/h) |
| Hệ thống phanh hỗ trợ | |
| Hệ thống phanh chính |
| Mâm kéo (Tải trong mâm kéo theo thiết kế x Độ cao mâm) | |
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) | |
| Khối lượng kéo theo thiết kế | |
| Góc nâng thùng tối đa |
| Điều hòa nhiệt độ | |
| Ghế hành khách | |
| Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Thể tích khoang hành lý (m3) | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | |
| Radio + AUX | |
| Tủ lạnh | |
| Thiết bị GPS | |
| Ghế lái |